qui định

Học thuật
Thân thiện
qui định

Chính phủ có qui định về việc bảo vệ rừng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đặt ra những điều, những nguyên tắc cụ thể buộc mọi người phải tuân theo trong một tổ chức, hoạt động hoặc lĩnh vực nào đó. Hành động của một cơ quan, tổ chức thẩm quyền nhằm tạo ra khuôn khổ, chuẩn mực chung.
    • Quyết định nền nếp, khuôn phép phải theo. Thiết lập trật tự quy tắc để mọi việc được tiến hành một cách thống nhất.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Luật giao thông đường bộ qui định tốc độ tối đa trong khu đô thị. (Luật giao thông đường bộ đặt ra nguyên tắc cụ thể về tốc độ tối đa trong khu đô thị.)
    • Công ty mới qui định giờ làm việc bắt đầu từ 8 giờ sáng. (Công ty mới quyết định yêu cầu mọi người tuân theo giờ làm việc bắt đầu từ 8 giờ sáng.)
    • Điều lệ trường học qui định về trang phục của học sinh. (Điều lệ trường học đặt ra các nguyên tắc về trang phục của học sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "được qui định": ở dạng bị động, chỉ điều đó đã được đặt ra thành nguyên tắc chính thức.
    • Quy trình này được qui định trong văn bản hướng dẫn. (Quy trình này đã được đặt ra thành nguyên tắc rõ ràng trong văn bản hướng dẫn.)
  • "theo qui định": hành động hoặc trạng thái phù hợp với những điều đã được đặt ra.
    • Mọi khoản chi tiêu đều phải thực hiện theo qui định. (Mọi khoản chi tiêu đều phải được thực hiện đúng như những nguyên tắc đã được đặt ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Quy định (động từ, danh từ): Đây cách viết phổ biến chính thức trong tiếng Việt hiện đại. "Qui định" "quy định" có nghĩa hoàn toàn giống nhau.
    • Các quy định của pháp luật phải được tuân thủ. (Các điều khoản, nguyên tắc của pháp luật phải được tuân thủ.)
  • Qui chế (danh từ): Tập hợp các quy định chi tiết về tổ chức hoạt động của một cơ quan, đơn vị.
    • Mọi thành viên phải nắm vững qui chế làm việc của công ty. (Mọi thành viên phải nắm vững toàn bộ các quy định về cách làm việc của công ty.)
Từ đồng nghĩa
  • Quyết định (động từ): Đưa ra lựa chọn, chủ trương sau khi đã cân nhắc. (Nghĩa rộng hơn, không nhất thiết tạo ra khuôn khổ chung để tuân theo).
  • Thiết lập (động từ): Tạo dựng nên, đặt nền móng cho một cái đó. (Nhấn mạnh vào việc bắt đầu xây dựng, có thể bao gồm việc đặt ra quy định).
  • Ban hành (động từ): Công bố chính thức một văn bản quy phạm (như luật, nghị định) để thực hiện. (Thường dùng cho cơ quan nhà nước, nhấn mạnh hành động công bố).
Các cụm từ liên quan
  • Tuân thủ qui định: Thực hiện đúng theo những điều đã được đặt ra.
    • Người tham gia giao thông phải tuân thủ qui định về an toàn.
  • Vi phạm qui định: Hành động không làm theo, làm trái với những điều đã được đặt ra.
    • Cá nhân vi phạm qui định sẽ bị xử lý kỷ luật.
Thành ngữ liên quan
  • qui định, nếp: Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đặt ra quy tắc để tạo nên trật tự, thói quen tốt.
    • Gia đình nào cũng cần qui định, nếp để con cái phát triển lành mạnh.
qui định

Chính phủ có qui định về việc bảo vệ rừng.

  1. đgt (H. qui: khuôn phép; định: quyết định) Quyết dịnh nền nếp phải theo: Chính sách đối với đồng bào thiểu số, Chính phủ đã qui định (HCM).

Từ gần giống