qui định

  1. đgt (H. qui: khuôn phép; định: quyết định) Quyết dịnh nền nếp phải theo: Chính sách đối với đồng bào thiểu số, Chính phủ đã qui định (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

qui định
Chính phủ có qui định về việc bảo vệ rừng.